dược phẩm

dược phẩm

Công ty này chuyên sản xuất và phân phối các loại dược phẩm chất lượng cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm được sản xuất, bào chế từ dược liệu hoặc hóa chất dược dụng, dùng để phòng bệnh, chẩn đoán, chữa bệnh, điều trị, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể con người. Đây thuật ngữ chuyên ngành, bao gồm các loại như thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc-xin, sinh phẩm y tế.
    • Hàng hóa thuộc ngành dược. Nghĩa rộng hơn, chỉ chung các sản phẩm liên quan đến dược học được lưu thông trên thị trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty này chuyên sản xuất phân phối các loại dược phẩm chất lượng cao.
    • Ngành công nghiệp dược phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
    • Tất cả dược phẩm lưu hành trên thị trường đều phải đượcquan chức năng cấp phép.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dược phẩm đặc trị": chỉ các loại thuốc chuyên dùng để điều trị một bệnh cụ thể, thường bệnh nặng hoặc hiếm gặp.
    • Bệnh viện đã nhập khẩu loại dược phẩm đặc trị mới cho căn bệnh này.
  • "Dược phẩm sinh học" (biopharmaceutical): chỉ các sản phẩm dược được sản xuất từ hoặc chứa các nguồn gốc sinh học sống.
    • Sự phát triển của dược phẩm sinh học đã mở ra kỷ nguyên mới trong điều trị ung thư.
Biến thể từ gần giống
  • Dược liệu (danh từ): nguyên liệu làm thuốc nguồn gốc từ cây cỏ, động vật, khoáng vật, chưa qua bào chế thành dạng thuốc hoàn chỉnh.
    • Vùng núi này nhiều loại dược liệu quý.
  • Thuốc (danh từ): từ thông dụng hơn, thường chỉ sản phẩm dược phẩm đãdạng thành phẩm, sẵn sàng để sử dụng cho người bệnh.
    • Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh cho bệnh nhân.
  • Dược chất (danh từ): chất hoạt tính dược , thành phần chính tạo nên tác dụng của dược phẩm.
    • Cần xác định hàm lượng dược chất trong mỗi viên thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc men: (từ thông tục) chỉ chung các loại thuốc.
  • Dược dục phẩm: (từ , ít dùng) có nghĩa tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Công nghiệp dược phẩm: ngành công nghiệp sản xuất dược phẩm.
    • Công nghiệp dược phẩm một trong những ngành then chốt của quốc gia.
  • Quản lý dược phẩm: hoạt động quản lý nhà nước về sản xuất, lưu thông, sử dụng dược phẩm.
    • Cục Quản lý Dược thực hiện chức năng quản lý dược phẩm.
Thành ngữ liên quan